|
|
| Trang chủ
>
Tiếng Việt
>
Bánh cracker | | | Quy cách đơn vị : - Trọng lượng (gram):320 - Chiều dài (cm) :33.2 - Chiều rộng (cm):20.2 - Chiều cao (cm) :54.0
Quy cách Kiện : - Trọng lượng (kg):6.4 - Chiều dài (cm) :57.0 - Chiều rộng (cm):41.8 - Chiều cao (cm) :34.5 - Thể tích (cm3) :82,200 | Quy cách đơn vị : - Trọng lượng (gram): - Chiều dài (cm) : - Chiều rộng (cm): - Chiều cao (cm) :
Quy cách Kiện : - Trọng lượng (kg): - Chiều dài (cm) : - Chiều rộng (cm): - Chiều cao (cm) : - Thể tích (cm3) : | Quy cách đơn vị : - Trọng lượng (gram):225 - Chiều dài (cm) :33.2 - Chiều rộng (cm):20.2 - Chiều cao (cm) :54.0
Quy cách Kiện : - Trọng lượng (kg):4.5 - Chiều dài (cm) :55.0 - Chiều rộng (cm):41.8 - Chiều cao (cm) :34.2 - Thể tích (cm3) :78,626 | Quy cách đơn vị : - Trọng lượng (gram):300 - Chiều dài (cm) :24.0 - Chiều rộng (cm):19.0 - Chiều cao (cm) :9.0
Quy cách Kiện : - Trọng lượng (kg):3.0 - Chiều dài (cm) :47.5 - Chiều rộng (cm):39.0 - Chiều cao (cm) :25.0 - Thể tích (cm3) :46,313 |
| | |
|
|
|